Văn phòng: 145/77B Lê Văn Quới, Bình Trị Đông, TP.HCMinoxtb@gmail.com
0979 256 309
Hotline tư vấn & báo giá
Tube & Box · 304/201

Mô Tả

Ống & Hộp Inox là sản phẩm có đường hàn dọc, được sử dụng rộng rãi trong kết cấu, trang trí nội thất, lan can cầu thang. Giá thành hợp lý hơn ống đúc, phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu chịu áp lực cao.

Phân biệt các loại:
  • Ống Tròn: Tiết diện tròn, chịu áp lực tốt, dùng đường ống dẫn, lan can tròn.
  • Hộp Vuông: 4 cạnh bằng nhau, kết cấu khung, trang trí nội thất, chân bàn tủ.
  • Hộp Chữ Nhật: 2 cạnh khác nhau, khung cửa cổng, kết cấu đặc biệt, tay vịn lan can.
Size phổ biến:
Ống tròn: φ12, φ16, φ19, φ22, φ25, φ32, φ38, φ42, φ48, φ51, φ60, φ76, φ89, φ114, φ140, φ168, φ219mm
Hộp vuông: 10×10, 15×15, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 80×80, 100×100mm

T&B cung cấp ống & hộp inox chất lượng cao với đầy đủ CO/CQ. Chúng tôi có thể cắt laser chính xác, hàn TIG/MIG, uốn theo bản vẽ kỹ thuật.

Thông Số Kỹ Thuật

Tên sản phẩmỐng & Hộp Inox (Welded Tube & Box)
Mác thépSUS304 / 201
Ống tròn ODφ6mm – φ219mm
Hộp vuông10×10mm – 100×100mm
Hộp chữ nhật20×10mm – 100×50mm
Độ dày thành0.5mm – 6mm
Chiều dài tiêu chuẩn6m hoặc cắt theo yêu cầu
Bề mặtPickled & Annealed (PA) / Bright Annealed (BA) / Polished
Đặc điểmCó đường hàn dọc, giá hợp lý, phù hợp kết cấu và trang trí
Ứng dụngLan can, cầu thang, khung cửa, trang trí nội thất, kết cấu
Nguồn gốcNhập khẩu (Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc)
Chứng chỉCO · CQ theo yêu cầu

Quy Cách & Giá

Trọng lượng kg/m. Gọi 0979 256 309 để nhận báo giá chính xác.
ỐNG TRANG TRÍ
Quy cáchKích thướcĐộ dàyBề mặtChiều dàiTrọng lượng kg/mTrọng lượng cây 6m
Φ9.59.5mm0.6mmBA6m0.130.78
Φ12.712.7mm0.6mmBA6m0.181.08
Φ15.915.9mm0.8mmBA6m0.31.8
Φ19.119.1mm0.8mmBA6m0.362.16
Φ22.222.2mm1.0mmBA6m0.533.18
Φ25.425.4mm1.0mmBA6m0.613.66
Φ27.227.2mm1.0mmBA6m0.663.96
Φ31.831.8mm1.2mmBA6m0.915.46
Φ34.034.0mm1.2mmBA6m0.985.88
Φ38.138.1mm1.2mmBA6m1.116.66
Φ42.742.7mm1.2mmBA6m1.257.5
Φ48.648.6mm1.2mmBA6m1.448.64
Φ50.850.8mm1.2mmBA6m1.519.06
Φ60.560.5mm1.5mmBA6m2.1913.14
Φ63.563.5mm1.5mmBA6m2.3113.86
Φ76.276.2mm1.5mmBA6m2.7816.68
Φ88.988.9mm1.5mmBA6m3.2619.56
Φ101.6101.6mm2.0mmBA6m4.9529.7
Φ114.3114.3mm2.0mmBA6m5.5833.48
Φ141.3141.3mm2.0mmBA6m6.9241.52
Φ168.3168.3mm2.0mmBA6m8.2649.56
Φ219.1219.1mm3.0mmBA6m15.9895.88
HỘP TRANG TRÍ VUÔNG
Hộp / Độ dày (mm)0.40.50.60.70.80.911.21.5
10x100.450.560.670.770.880.981.081.281.57
12x120.540.670.80.921.041.161.281.521.86
13x260.740.921.11.281.451.621.792.132.61
20x200.891.111.321.531.741.952.152.563.15
25x251.121.41.671.932.192.452.713.233.96
30x301.361.692.022.342.662.983.293.924.81
40x401.832.292.743.183.624.054.485.346.56
50x502.312.883.454.014.565.115.666.758.3
60x602.783.474.154.835.56.176.848.1710.05
75x753.494.365.226.076.927.768.610.2912.67
90x904.25.246.287.38.329.3410.3512.415.28
100x1004.675.836.978.119.2410.3711.4913.7816.99
125x1251822.3729.3936.2743.0255.9468.2479.74
150x15021.6626.9135.3543.6351.7867.3482.1896
200x2002936.0647.3858.569.4290.08109.92128.4
HỘP TRANG TRÍ CHỮ NHẬT
Hộp / Độ dày (mm)0.40.50.60.70.80.911.21.5
13x380.981.221.461.691.922.152.372.823.47
20x401.361.72.032.352.672.993.33.934.83
25x501.712.132.552.963.363.764.164.956.08
30x602.072.583.083.574.064.555.035.997.36
40x802.783.474.144.815.486.136.798.099.94
50x1003.494.355.216.056.897.728.5410.1812.51
60x1204.185.226.247.268.269.2610.2512.2115
10x200.680.851.011.181.341.51.661.992.47
13x260.921.151.371.591.812.032.242.693.34
20x401.421.782.132.482.823.173.514.225.24
25x501.792.242.683.123.553.994.425.316.6
30x602.162.73.233.764.284.85.326.397.95
40x802.93.624.345.055.756.457.158.5810.66
50x1003.634.545.446.337.228.18.9810.7813.39
60x1204.365.456.537.618.689.7510.8112.9716.11
75x15016.6620.727.1633.4939.751.5262.8273.38
100x20021.6626.9135.3543.6351.7867.3482.1896
150x30032.6640.5853.2965.7678101.22123.36144
200x40043.6854.371.4488.22104.7135.56165.36193.2
ỐNG CÔNG NGHIỆP
DN / Độ dày (mm)22.533.544.556
DN15 - Φ21.345.726.978.149.23
DN20 - Φ26.677.38.9410.511.99
DN25 - Φ33.409.2911.4213.4915.4817.57
DN32 - Φ42.1611.8814.6617.3720.0122.825.32
DN40 - Φ48.2613.6816.9220.0823.1726.4529.4232.32
DN50 - Φ60.3317.2521.3825.4429.4233.6637.5341.33
DN65 - Φ76.0321.927.1932.437.5443.0548.0953.06
DN80 - Φ88.9025.7331.9838.1644.2650.856.8162.75
DN90 - Φ101.6029.4636.6443.7550.7858.3365.2872.16
DN100 - Φ114.3033.2241.3449.3857.3565.9273.8281.65
DN125 - Φ141.3041.2951.561.6271.6782.5192.53102.51
DN150 - Φ168.3049.3661.6373.8585.9899.09111.23123.37
DN200 - Φ219.1064.7881.0697.26113.4130.86147.11163.32
DN250 - Φ273.0080.93101.46121.91142.31164.39184.98205.53
DN300 - Φ323.9096.2120.95145.62170.22196.86221.76246.63
HỘP CÔNG NGHIỆP
Hộp / Độ dày (mm)1.21.522.53456
20x202.753.424.495.536.548.4710.2912
25x253.484.335.697.028.3110.7813.1115.3
30x304.225.246.898.510.0813.0815.9418.6
40x405.687.069.2911.4713.5917.6921.5625.2
50x507.128.8511.6414.3717.0422.1627.0231.56
60x608.5810.661417.2720.4926.6332.4737.92
75x7510.7813.3917.5921.7125.7433.4640.8247.7
100x10014.3617.8423.4428.9334.3244.6254.4463.6
125x1251822.3729.3936.2743.0255.9468.2479.74
150x15021.6626.9135.3543.6351.7867.3482.1896
200x2002936.0647.3858.569.4290.08109.92128.4
250x25036.3445.1859.4173.3687.06112.82137.64160.8
300x30043.6854.371.4488.22104.7135.56165.36193.2
20x404.225.246.898.510.0813.0815.9418.6
30x606.397.9510.4412.8915.2819.9324.3228.44
40x808.5810.661417.2720.4926.6332.4737.92
50x10010.7813.3917.5921.7125.7433.4640.8247.7
60x12012.9716.1121.1426.0630.940.1648.9857.24
75x15016.6620.727.1633.4939.751.5262.8273.38
100x20021.6626.9135.3543.6351.7867.3482.1896
150x30032.6640.5853.2965.7678101.22123.36144
200x40043.6854.371.4488.22104.7135.56165.36193.2

Đơn vị: kg/m · Cắt theo yêu cầu · Xuất kho toàn quốc · Tối thiểu 1 cây

Ứng Dụng

Lan can cầu thang
Tay vịn, trụ lan can
Khung cửa
Cửa, cổng, vách ngăn
Trang trí nội thất
Chân bàn, tủ, kệ
Kết cấu
Khung, giá đỡ
Đồ nội thất
Ghế, bàn, tủ
Trang trí kiến trúc
Mặt dựng, ốp tường
Tại sao chọn Inox 304?
Inox 304 là mác phổ biến nhất thế giới chiếm ~60% tổng lượng inox tiêu thụ. Với hàm lượng 18% Chromium và 8% Nickel, mác này có khả năng chống ăn mòn tốt trong điều kiện thường, dễ gia công, dễ hàn và giá thành hợp lý. Phù hợp với hầu hết các ứng dụng công nghiệp không tiếp xúc trực tiếp với axit mạnh hay môi trường biển liên tục.

Chứng Chỉ CO/CQ

Tất cả sản phẩm tại T&B đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng theo yêu cầu dự án.

Certificate of Origin (CO)
Chứng nhận xuất xứ · PDF
Certificate of Quality (CQ)
Chứng nhận chất lượng · PDF
Dimensional Tolerance
Dung sai kích thước · PDF
Surface Finish Specification
Thông số bề mặt · PDF
Để nhận CO/CQ cho lô hàng cụ thể, vui lòng yêu cầu khi đặt hàng. Chúng tôi cung cấp đầy đủ hồ sơ kỹ thuật theo tiêu chuẩn ASTM / EN / JIS.
Sản Phẩm Liên Quan
Ống Đúc
Ống Đúc
Seamless · Chịu áp cao
Ống Vi Sinh
Ống Vi Sinh
3A Standard · 304/316L
Phụ Kiện Ống
Phụ Kiện Ống
Co, tê, van, flange
Gia Công
Cắt · Hàn · Uốn