Văn phòng: 145/77B Lê Văn Quới, Bình Trị Đông, TP.HCMinoxtb@gmail.com
0979 256 309
Hotline tư vấn & báo giá
Wire · φ0.5–φ20mm

Mô Tả

Dây Inox là sản phẩm có đường kính nhỏ, được sử dụng rộng rãi trong buộc, đan lưới, lò xo, móc treo, hàn và gia công cơ khí.

Phân biệt dây mềm và dây cứng:
  • Dây Mềm (Soft): Dễ uốn, dễ buộc, phù hợp buộc, đan lưới, móc treo, trang trí.
  • Dây Cứng (Hard): Độ cứng cao, khó uốn, phù hợp lò xo, kết cấu, gia công cơ khí.
Dây hàn inox:
Dây hàn TIG/MIG inox ER308 (cho 304) và ER316 (cho 316). Đường kính phổ biến: φ0.8mm, φ1.0mm, φ1.2mm, φ1.6mm, φ2.0mm, φ2.4mm, φ3.2mm. Cuộn 5kg, 15kg.

T&B cung cấp dây inox chất lượng cao từ các nhà máy uy tín với đầy đủ CO/CQ/MTR. Chúng tôi có thể cung cấp theo cuộn hoặc cắt theo chiều dài yêu cầu.

Thông Số Kỹ Thuật

Tên sản phẩmDây Inox (Stainless Steel Wire)
Mác thépSUS304 / 316 / 316L
Đường kínhφ0.5mm – φ20mm
Độ cứngMềm (Soft) / Cứng (Hard)
Bề mặtBright (BA) / Pickled (PA)
Đóng góiCuộn 5kg, 10kg, 50kg, 100kg
Ứng dụng dây mềmBuộc, đan lưới, móc treo, trang trí
Ứng dụng dây cứngLò xo, kết cấu, gia công cơ khí
Dây hànER308 (304) / ER316 (316) · φ0.8–φ3.2mm
Tiêu chuẩnASTM A580 · JIS G4309 · EN 10088
Nguồn gốcNhập khẩu (Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan)
Chứng chỉMill Test Report (MTR) · CO · CQ theo yêu cầu

Quy Cách & Giá

Giá tham khảo. Gọi 0979 256 309 để nhận báo giá chính xác theo số lượng và quy cách.
Quy cáchĐường kínhBề mặtQuy cách cuộnTrọng lượng kg/mTrọng lượng cuộn
Φ0.30.3mmBA50 – 500kg0.0006550 – 500kg
Φ0.50.5mmBA50 – 500kg0.001550 – 500kg
Φ0.80.8mmBA50 – 500kg0.003950 – 500kg
Φ1.01.0mmBA50 – 500kg0.006250 – 500kg
Φ1.21.2mmBA50 – 500kg0.00950 – 500kg
Φ1.51.5mmBA50 – 500kg0.01450 – 500kg
Φ1.81.8mmBA50 – 500kg0.020250 – 500kg
Φ2.02.0mmBA50 – 500kg0.024950 – 500kg
Φ2.52.5mmBA50 – 500kg0.038950 – 500kg
Φ3.03.0mmBA50 – 500kg0.056150 – 500kg
Φ3.53.5mmBA50 – 500kg0.076350 – 500kg
Φ4.04.0mmBA50 – 500kg0.099750 – 500kg
Φ4.54.5mmBA50 – 500kg0.126150 – 500kg
Φ5.05.0mmBA50 – 500kg0.155850 – 500kg
Φ6.06.0mmBA50 – 500kg0.224350 – 500kg
Φ7.07.0mmBA50 – 500kg0.305350 – 500kg
Φ8.08.0mmBA50 – 500kg0.398750 – 500kg
Φ9.09.0mmBA50 – 500kg0.504650 – 500kg
Φ1010mmBA50 – 500kg0.62350 – 500kg
Φ1212mmBA50 – 500kg0.897150 – 500kg
Φ1414mmBA50 – 500kg1.221150 – 500kg
Φ1616mmBA50 – 500kg1.594950 – 500kg
Φ1818mmBA50 – 500kg2.018550 – 500kg
Φ2020mmBA50 – 500kg2.49250 – 500kg

Giao theo cuộn · Xuất kho toàn quốc · Tối thiểu 1 cuộn

Ứng Dụng

Buộc, đan lưới
Dây buộc, lưới inox
Lò xo
Lò xo công nghiệp
Móc treo
Móc treo, dây cáp
Hàn inox
Hàn TIG/MIG
Gia công cơ khí
Tiện, phay, CNC
Trang trí
Nghệ thuật, trang trí
Tại sao chọn Inox 304?
Inox 304 là mác phổ biến nhất thế giới chiếm ~60% tổng lượng inox tiêu thụ. Với hàm lượng 18% Chromium và 8% Nickel, mác này có khả năng chống ăn mòn tốt trong điều kiện thường, dễ gia công, dễ hàn và giá thành hợp lý. Phù hợp với hầu hết các ứng dụng công nghiệp không tiếp xúc trực tiếp với axit mạnh hay môi trường biển liên tục.

Chứng Chỉ CO/CQ

Tất cả sản phẩm tại T&B đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng theo yêu cầu dự án.

Mill Test Report (MTR)
Báo cáo kiểm tra nhà máy · PDF
Certificate of Origin (CO)
Chứng nhận xuất xứ · PDF
Certificate of Quality (CQ)
Chứng nhận chất lượng · PDF
Wire Specification
Thông số kỹ thuật dây · PDF
Để nhận CO/CQ cho lô hàng cụ thể, vui lòng yêu cầu khi đặt hàng. Chúng tôi cung cấp đầy đủ hồ sơ kỹ thuật theo tiêu chuẩn ASTM / EN / JIS.
Sản Phẩm Liên Quan
Thanh Lục Giác
Thanh Lục Giác
AF 3–100mm · 304/316/303
Thanh Vuông Đặc
Thanh Vuông Đặc
Cạnh: 5–150mm
Láp Inox
Láp Inox
φ3–φ300mm · 304/316/303
Gia Công
Cắt · Uốn · Hàn