Văn phòng: 145/77B Lê Văn Quới, Bình Trị Đông, TP.HCMinoxtb@gmail.com
0979 256 309
Hotline tư vấn & báo giá
Hexagon · 304/316/303

Mô Tả

Thanh Lục Giác Inox là thanh đặc có tiết diện lục giác đều, được sử dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, chế tạo bu lông, trục máy và các chi tiết máy khác.

AF (Across Flat) là gì?
AF là khoảng cách giữa 2 mặt phẳng đối diện của lục giác. Ví dụ: AF 10mm có đường kính ngoại tiếp (đường tròn qua 6 đỉnh) khoảng 11.5mm.

Chọn mác thép phù hợp:
  • 303: Dễ gia công cắt gọt nhất, phù hợp tiện CNC, sản xuất hàng loạt. Chống ăn mòn thấp hơn 304.
  • 304: Chống ăn mòn tốt, độ bền cao, phù hợp môi trường thông thường. Khó gia công hơn 303.
  • 316: Chống ăn mòn cao nhất, phù hợp môi trường biển, hóa chất. Giá cao hơn 304.
T&B cung cấp thanh lục giác inox chất lượng cao từ các nhà máy uy tín với đầy đủ CO/CQ/MTR. Chúng tôi có thể cắt theo yêu cầu với độ chính xác ±0.5mm, tiện/phay theo bản vẽ kỹ thuật.

Thông Số Kỹ Thuật

Tên sản phẩmThanh Lục Giác Inox (Hexagon Bar)
Mác thépSUS304 / 316 / 303
AF (Across Flat)3mm – 100mm (khoảng cách giữa 2 mặt phẳng đối diện)
Chiều dài tiêu chuẩn3m, 6m hoặc cắt theo yêu cầu
Bề mặtCold Drawn (CD) / Hot Rolled (HR) / Bright (BA)
Tiêu chuẩnASTM A276 · ASTM A582 (303) · EN 10278 · JIS G4303
Ứng dụngGia công cơ khí, chế tạo bu lông, trục, chi tiết máy
Đặc điểm 303Dễ gia công cắt gọt, tiện CNC, phù hợp sản xuất hàng loạt
Đặc điểm 304Chống ăn mòn tốt, độ bền cao, phù hợp môi trường thông thường
Đặc điểm 316Chống ăn mòn cao, phù hợp môi trường biển, hóa chất
Nguồn gốcNhập khẩu (Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan)
Chứng chỉMill Test Report (MTR) · CO · CQ theo yêu cầu

Quy Cách & Giá

Giá tham khảo. Gọi 0979 256 309 để nhận báo giá chính xác theo số lượng và quy cách.
Quy cáchKích thướcBề mặtChiều dàiTrọng lượng kg/mTrọng lượng cây 6m
H66mmBA6m0.191.14
H88mmBA6m0.342.04
H1010mmBA6m0.533.18
H1212mmBA6m0.764.56
H1414mmBA6m1.046.24
H1717mmBA6m1.539.18
H1919mmBA6m1.9111.46
H2222mmBA6m2.5615.36
H2424mmBA6m3.0518.3
H2727mmBA6m3.8623.16
H3030mmBA6m4.7728.62
H3232mmBA6m5.4332.58
H3636mmBA6m6.8741.22
H4141mmBA6m8.9153.46
H4646mmBA6m11.2267.32
H5050mmBA6m13.2679.56
H5555mmBA6m16.0496.24
H6060mmBA6m19.09114.54
H6565mmBA6m22.42134.52
H7070mmBA6m26156
H7575mmBA6m29.88179.28
H8080mmBA6m34.01204.06
H9090mmBA6m43.05258.3
H100100mmBA6m53.13318.78
H110110mmBA6m64.27385.62
H120120mmBA6m76.5459
H130130mmBA6m89.77538.62
H140140mmBA6m104.14624.84
H150150mmBA6m119.53717.18
H160160mmBA6m136.05816.3
H180180mmBA6m172.21033.2
H200200mmBA6m212.521275.12

Cắt theo yêu cầu · Xuất kho toàn quốc · Tối thiểu 1 cây

Ứng Dụng

Gia công cơ khí
Tiện, phay, CNC
Chế tạo bu lông
Bu lông, đai ốc
Trục máy
Trục, chốt, then
Chi tiết máy
Bánh răng, piston
Kết cấu
Khung, giá đỡ
Trang trí
Lan can, cầu thang
Tại sao chọn Inox 304?
Inox 304 là mác phổ biến nhất thế giới chiếm ~60% tổng lượng inox tiêu thụ. Với hàm lượng 18% Chromium và 8% Nickel, mác này có khả năng chống ăn mòn tốt trong điều kiện thường, dễ gia công, dễ hàn và giá thành hợp lý. Phù hợp với hầu hết các ứng dụng công nghiệp không tiếp xúc trực tiếp với axit mạnh hay môi trường biển liên tục.

Chứng Chỉ CO/CQ

Tất cả sản phẩm tại T&B đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng theo yêu cầu dự án.

Mill Test Report (MTR)
Báo cáo kiểm tra nhà máy · PDF
Certificate of Origin (CO)
Chứng nhận xuất xứ · PDF
Certificate of Quality (CQ)
Chứng nhận chất lượng · PDF
Dimensional Tolerance
Dung sai kích thước · PDF
Để nhận CO/CQ cho lô hàng cụ thể, vui lòng yêu cầu khi đặt hàng. Chúng tôi cung cấp đầy đủ hồ sơ kỹ thuật theo tiêu chuẩn ASTM / EN / JIS.
Sản Phẩm Liên Quan
Thanh Vuông Đặc
Thanh Vuông Đặc
Cạnh: 5–100mm · 304/316
Dây Inox
Dây Inox
φ0.5–φ20mm · 304/316/316L
Láp Inox
Láp Inox
φ3–φ300mm · 304/316/303
Gia Công CNC
Tiện · Phay · Khoan