Văn phòng: 145/77B Lê Văn Quới, Bình Trị Đông, TP.HCMinoxtb@gmail.com
0979 256 309
Hotline tư vấn & báo giá
Seamless · 304/316L

Mô Tả

Ống Đúc Inox (Seamless Pipe) là loại ống không có đường hàn, được sản xuất bằng phương pháp đúc nóng hoặc kéo nguội từ phôi thép đặc. Không có đường hàn giúp ống đúc chịu áp lực cao hơn, độ bền đồng đều hơn so với ống hàn.

So sánh Ống Đúc vs Ống Hàn:
  • Ống Đúc (Seamless): Không có đường hàn, chịu áp lực cao hơn 20-30%, độ bền đồng đều, giá cao hơn.
  • Ống Hàn (Welded): Có đường hàn dọc, áp lực làm việc thấp hơn, giá thành hợp lý, phù hợp ứng dụng thông thường.
Schedule là gì?
Schedule là hệ thống phân loại độ dày thành ống theo tiêu chuẩn ASME. Số Schedule càng cao, thành ống càng dày, chịu áp lực càng cao. Ví dụ: Schedule 10S (thành mỏng) → Schedule 40S (tiêu chuẩn) → Schedule 80S → Schedule 160 → XXS (thành cực dày).

T&B nhập khẩu ống đúc inox từ các nhà máy uy tín tại Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ/MTR. Chúng tôi có thể cắt theo yêu cầu, vát mép, gia công ren ống theo bản vẽ kỹ thuật.

Thông Số Kỹ Thuật

Tên sản phẩmỐng Đúc Inox (Seamless Stainless Steel Pipe)
Mác thépSUS304 / 316L / 310S
Đường kính ngoài (OD)φ6mm – φ630mm
Độ dày thànhSchedule 5S, 10S, 40S, 80S, 160, XXS
Chiều dài tiêu chuẩn3m, 6m hoặc cắt theo yêu cầu
Đặc điểmKhông có đường hàn, chịu áp lực cao, độ bền đồng đều
Áp lực làm việcCao hơn ống hàn 20-30%
Tiêu chuẩnASTM A312 · ASTM A213 · EN 10216-5 · JIS G3459
Bề mặtPickled & Annealed (PA) / Bright Annealed (BA)
Ứng dụngHóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, nhiệt điện
Nguồn gốcNhập khẩu (Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan)
Chứng chỉMill Test Report (MTR) · CO · CQ theo yêu cầu

Quy Cách & Giá

Giá tham khảo. Gọi 0979 256 309 để nhận báo giá chính xác theo số lượng và quy cách.
DNQuy cáchSCH 5SSCH 10SSCH 20SCH 40SSCH 80SSCH 160XXSBề mặtChiều dài
DN6Φ10.291.24mm1.73mm2.41mm2.41mm3.20mm4.78mm6.35mmNo.16m
DN8Φ13.721.24mm1.73mm2.41mm2.41mm3.02mm4.78mm6.02mmNo.16m
DN10Φ17.151.24mm1.73mm2.31mm2.31mm3.20mm4.78mm6.35mmNo.16m
DN15Φ21.341.65mm2.11mm2.77mm2.77mm3.73mm4.78mm7.47mmNo.16m
DN20Φ26.671.65mm2.11mm2.87mm2.87mm3.91mm5.56mm7.82mmNo.16m
DN25Φ33.401.65mm2.77mm3.38mm3.38mm4.55mm6.35mm9.09mmNo.16m
DN32Φ42.161.65mm2.77mm3.56mm3.56mm4.85mm6.35mm9.70mmNo.16m
DN40Φ48.601.65mm2.77mm3.68mm3.68mm5.08mm7.14mm10.15mmNo.16m
DN50Φ60.331.65mm2.77mm3.91mm3.91mm5.54mm8.74mm11.07mmNo.16m
DN65Φ76.202.11mm3.05mm5.16mm5.16mm7.01mm9.53mm14.02mmNo.16m
DN80Φ88.902.11mm3.05mm5.49mm5.49mm7.62mm11.13mm15.24mmNo.16m
DN100Φ114.302.11mm3.05mm6.02mm6.02mm8.56mm13.49mm17.12mmNo.16m
DN125Φ141.302.77mm3.40mm6.55mm6.55mm9.53mm15.88mm19.05mmNo.16m
DN150Φ168.302.77mm3.40mm7.11mm7.11mm10.97mm18.26mm21.95mmNo.16m
DN200Φ219.102.77mm3.76mm8.18mm8.18mm12.70mm23.01mm25.40mmNo.16m
DN250Φ273.003.40mm4.19mm9.27mm9.27mm15.09mm28.58mm30.18mmNo.16m
DN300Φ323.903.96mm4.57mm9.53mm9.53mm17.48mm33.32mm33.32mmNo.16m

Cắt theo yêu cầu · Xuất kho toàn quốc · Tối thiểu 1 cây

Ứng Dụng

Hóa chất / Dược
Đường ống chịu áp cao
Dầu khí
Pipeline, refinery
Thực phẩm
Hệ thống vệ sinh cao
Nhiệt điện
Boiler, heat exchanger
Hàng hải
Hệ thống ống tàu biển
Xây dựng
Kết cấu chịu lực
Tại sao chọn Inox 304?
Inox 304 là mác phổ biến nhất thế giới chiếm ~60% tổng lượng inox tiêu thụ. Với hàm lượng 18% Chromium và 8% Nickel, mác này có khả năng chống ăn mòn tốt trong điều kiện thường, dễ gia công, dễ hàn và giá thành hợp lý. Phù hợp với hầu hết các ứng dụng công nghiệp không tiếp xúc trực tiếp với axit mạnh hay môi trường biển liên tục.

Chứng Chỉ CO/CQ

Tất cả sản phẩm tại T&B đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng theo yêu cầu dự án.

Mill Test Report (MTR)
Báo cáo kiểm tra nhà máy · PDF
Certificate of Origin (CO)
Chứng nhận xuất xứ · PDF
Certificate of Quality (CQ)
Chứng nhận chất lượng · PDF
Pressure Test Report
Báo cáo thử áp lực · PDF
Để nhận CO/CQ cho lô hàng cụ thể, vui lòng yêu cầu khi đặt hàng. Chúng tôi cung cấp đầy đủ hồ sơ kỹ thuật theo tiêu chuẩn ASTM / EN / JIS.
Sản Phẩm Liên Quan
Ống Vi Sinh
Ống Vi Sinh
Ống hàn vệ sinh · ASTM A270
Ống Hộp
Ống Hộp
Ống vuông/chữ nhật · 304/201
Phụ Kiện Ống
Phụ Kiện Ống
Co, tê, van, flange
Tấm Inox 304
2B · BA · HL · 0.5–100mm